Tin vui về kỳ thi học sinh giỏi cấp thành phố năm học 2012-2013 - Một bức phá ngoạn mục

Trong nhiều năm qua, công tác bồi dưỡng học sinh giỏi của trường luôn được đầu tư. Vị trí của nhà trường luôn xếp trong tốp 10 của các trường THCS toàn thành phố.
Hôm nay, ngày 22/03/2013, Sở Giáo dục & Đào tạo thành phố Đà Nẵng đã có kết quả xếp loại đồng đội cho các trường trong kỳ thi học sinh giỏi lớp 9 cấp thành phố .
            Trong nhiều năm qua, công tác bồi dưỡng học sinh giỏi của trường luôn được đầu tư. Vị trí của nhà trường luôn xếp trong tốp 10 của các trường THCS toàn thành phố. Vậy là từ vị thứ 9 của năm học 2011-2012, năm học 2012-2013, trường THCS Lê Độ đã có một bứt phá ngoạn mục đáng tự hào : xếp vị thứ 2/ 55 trường toàn thành phố, chỉ sau trường chuyên Nguyễn Khuyến. Kết quả này đã khẳng định sự thành công rực rỡ của nhà trường trong công tác bồi dưỡng học sinh giỏi. Để có được thành quả này, Ban giám hiệu nhà trường cùng tập thể các thầy cô giáo trong đội ngũ bồi dưỡng học sinh giỏi đã nổ lực hết mình, cần mẫn, không quản ngại bao khó khăn về thời gian để chăm bón cho từng đội tuyển. Chất phù sa cho từng em ra quân để chiến đấu với bạn bè năm châu không chỉ là sự dày công bồi dưỡng về mặt kiến thức mà ở đó còn có cái tâm, cái tình của người thầy hết lòng vì học sinh thân yêu. Bên cạnh đó, còn có sự chăm lo, động viên của PHHS, sự nổ lực chăm chỉ với tinh thần quyết tâm thật cao của các em học sinh.
         Năm học  2012-2013, trường có tổng cộng có 60 học sinh dự thi ở 9 môn thi, kết quả có 54 học sinh có giải. Số lượng giải và chất lượng giải tăng vượt bậc : 10 giải nhất, 20 giải nhì, 12 giải ba, 12 giải KK. Nhà trường hân hoan chúc mừng thành quả của thầy và trò. Kết quả này một lần nữa khẳng định vị thế của trường THCS Lê Độ, trường được Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng cấp chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục  cấp độ 3, trường đạt chuẩn quốc gia đã làm tốt phong trào “ Thi đua dạy tốt – Học tốt”.
                                                                                Nguyễn Thị Vân Anh
           
  
BẢNG XẾP VỊ THỨ TOÀN ĐOÀN
                       
STT TRƯỜNG MÔN THI ĐBQ VỊ THỨ
TOÁN HÓA SINH VĂN SỬ ĐỊA ANH
1 THCS Nguyễn Khuyến 7.04 8.01 7.82 7.58 5.43 7.21 6.69 7.03 7.10 1
2 THCS Lê Độ 6.84 5.18 6.81 7.99 5.33 6.57 7.63 5.76 6.51 2
3 THCS Lê Lợi 5.50 6.15 7.55 6.68 5.04 6.93 7.36 6.63 6.48 3
4 THCS Kim Đồng 4.54 5.95 7.20 7.40 6.13 8.40 5.73 6.29 6.46 4
5 THCS Lương Thế Vinh 6.75 6.97 6.28 5.81 5.21 7.92 4.48 6.75 6.27 5
6 THCS Nguyễn Phú Hường 6.54 7.15 4.79 6.53 6.13 7.29 6.20 5.06 6.21 6
7 THCS Trưng Vương 6.58 6.58 7.14 6.23 5.07 4.60 5.58 7.60 6.17 7
8 THCS Nguyễn Huệ 6.21 6.44 5.42 6.41 4.97 5.55 6.11 6.82 5.99 8
9 THCS Lý Thường Kiệt 3.25 6.08 5.57 6.49 5.36 6.00 6.23 7.51 5.81 9
10 THCS Huỳnh Thúc Kháng 7.04 5.63 5.73 6.35 4.88 4.75 6.42 5.62 5.80 10
11 THCS Nguyễn Công Trứ 5.08 6.00 4.38 5.74 6.17 7.63 5.32 4.63 5.62 11
12 THCS Đặng Thai Mai 4.00 5.00 6.44 6.97 6.42 5.42 6.82 3.79 5.61 12
13 THCS Nguyễn Văn Linh (CLE) 5.00 5.92 5.96 5.82 5.75 4.75 5.38 6.09 5.58 13
14 THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (NHS) 5.75 4.88 5.41 6.59 4.75 8.32 4.16 4.50 5.55 14
15 THCS Nguyễn Đình Chiểu 7.11 5.42 6.09 6.03 4.82 3.93 5.40 5.02 5.48 15
16 THCS Tây Sơn 1.46 5.20 6.27 6.03 6.38 6.35 6.23 5.36 5.41 16
17 THCS Huỳnh Bá Chánh 4.42 6.42 4.57 6.57 4.00 6.28 6.42 4.55 5.40 17
18 THCS Chu Văn An 1.85 4.44 5.85 5.70 5.45 7.60 5.78 6.05 5.34 18
19 THCS Trần Quý Cáp 3.50 7.00 5.22 5.24 4.42 4.94 5.83 5.69 5.23 19
20 THCS Lý Tự Trọng 6.11 4.28 5.75 5.00 4.82 4.88 5.39 5.41 5.21 20
21 THCS Nguyễn Thiện Thuật 3.81 4.67 4.35 6.88 6.00 6.13 5.22 4.56 5.20 21
22 THCS Nguyễn Thị Định 3.75 4.63 5.96 5.26 4.92 6.42 5.38 4.79 5.14 22
23 THCS Ngô Thì Nhậm 5.04 4.45 4.75 5.52 5.75 5.29 5.67 3.57 5.01 23
24 THCS Lê Thị Hồng Gấm 4.06 4.42 4.71 4.91 4.19 6.40 5.98 4.82 4.94 24
25 THCS Nguyễn Thị Minh Khai 3.75 4.38 5.00 5.94 5.13 5.07 5.09 4.94 4.91 25
26 THCS Nguyễn Hồng Ánh 4.13 4.63 4.44 5.38 5.50 5.72 5.38 3.72 4.86 26
27 THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (LCH) 4.38 6.06 5.06 5.37 6.25 1.52 3.44 5.81 4.74 27
28 THCS Nguyễn Văn Linh (HVA) 1.95 4.56 4.75 4.45 4.50 6.53 6.35 3.70 4.60 28
29 THCS Nguyễn Trãi 1.85 5.00 4.38 5.82 4.00 5.97 4.50 5.01 4.57 29
30 THCS Trần Đại Nghĩa 3.13 4.58 3.00 4.10 4.50 6.88 5.88 4.38 4.56 30
31 THCS Trần Quốc Tuấn 1.58 5.25 4.57 5.24 4.75 5.13 5.46 3.54 4.44 31
32 THCS Nguyễn Thái Bình 3.19 5.17 3.79 4.78 5.38 3.35 6.66 3.08 4.43 32
33 THCS Phan Bội Châu 2.13 4.75 4.26 5.69 4.13 4.47 4.66 5.27 4.42 33
34 THCS Phan Đình Phùng 4.20 3.94 5.80 3.79 5.32 3.16 4.33 4.39 4.37 34
35 THCS Hoàng Diệu 2.55 4.92 4.25 5.43 4.65 3.13 4.35 5.35 4.33 35
36 THCS Nguyễn Văn Cừ 2.88 2.63 5.43 5.67 4.55 2.63 4.83 5.82 4.31 36
37 THCS Đàm Quang Trung 5.00 3.38 3.88 5.67 5.33 3.46 4.38 3.02 4.27 37
38 THCS Sào Nam 0.75 3.25 3.44 5.69 3.17 5.67 5.01 7.01 4.25 38
39 THCS Lê Anh Xuân 5.25 4.08 4.19 4.56 5.42 1.96 4.54 3.69 4.21 39
40 THCS Nguyễn Bá Phát 4.06 4.45 5.15 4.61 4.50 2.95 4.68 2.63 4.13 40
41 THCS Phạm Văn Đồng 3.08 4.36 5.04 4.33 4.79 4.17 4.63 2.67 4.13 40
42 THCS Trần Quang Khải 4.07 3.94 3.10 4.84 4.14 3.88 4.88 3.51 4.05 42
43 THCS Ông Ích Đường 5.00 5.13 3.17 5.26 5.17 2.58 3.34 2.64 4.04 43
44 THCS Trần Hưng Đạo 0.92 3.42 4.57 3.84 3.25 4.15 4.98 4.44 3.70 44
45 THCS Lê Thánh Tôn 0.25 5.13 3.13 5.43 3.33 1.50 5.29 4.00 3.51 45
46 THCS Phạm Ngọc Thạch 0.33 3.25 3.10 4.45 3.46 4.98 4.25 2.84 3.33 46
47 THCS Lê Hồng Phong 0.25 5.13 3.17 4.50 2.94 2.76 2.82 3.77 3.17 47
48 THCS Cao Thắng     2.75 4.66 4.17 3.35 4.78 3.76    
49 THCS Đỗ Đăng Tuyển       4.33 4.81 6.90 4.73 2.95    
50 THCS Đỗ Thúc Tịnh 1.80 4.08 3.67 5.91 4.42 7.88 7.63      
51 PT Cấp 1, 2, 3 Hermann 1.50     9.50   2.88 5.63      
52 THCS Nguyễn Chí Thanh 6.28   7.45   4.33 6.44 5.57 4.36    
53 THCS Nguyễn Duy Hiệu   4.42   6.24 4.42   7.26      
54 THCS Nguyễn Tri Phương 0.50 3.25   4.05 3.00 2.19 4.50      
55 THCS Nguyễn Viết Xuân 5.00     6.38 4.50     4.39    
 
 
 
 
 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây